Thuật ngữ SMT

icon-lich.svg 10/02/2025

Khi làm việc trong lắp ráp điện tử cụ thể với SMT chúng ta luôn gặp những từ viết tắt ví dụ SMT, SMD, VSO, BGA… không chỉ SMT mà ngày nay nhiều nhà máy tạo ra nhiều từ viết tắt, họ xem đó như một bộ tự điển riêng nhiều khi phải mất một thời gian dài mới học thuộc lòng hết, bảng viết tắt bài này là những từ thông dụng nhất, chung nhất của SMT.
Tổng hợp một số từ viết tắt liên quan đến SMT trên thực tế được tổng hợp trong bảng bên dưới:

Viết tắt

Giải thích

SMD Surface Mount Devices (active, passive and electromechanical components)
SMT Surface Mount Technology (assembling and montage technology)
SMA Surface Mount Assembly (module assembled with SMT)
SMC Surface Mount Components (components for SMT)
SMP Surface Mount Packages (SMD case forms)
SME Surface Mount Equipment (SMT assembling machines)
SO Small Outline (4 to 28 pins)
VSO Very Small Outline (40 pins)
SOP Small Outline Package (case)
SOD Small Outline Diode
SOT Small Outline Transistor
SOIC Small Outline Integrated Circuit
CC Chip Carrier
LCC Leadless Chip Carrier
PLCC Plastic Leaded Chip Carrier
LCCC Leadless Ceramic Chip Carrier
MELF Metal Electrode Leadless Face
MINI MELF Mini Metal Electrode Leadless Face
MICRO MELF Micro Metal Electrode Leadless Face

❓ Hỏi AI về nội dung bài viết

Tóm tắt nội dung chính Gợi ý mục quan trọng Giải thích mục 1 rõ hơn Viết lại đoạn văn cho dễ hiểu Rút gọn văn bản mà vẫn đủ ý Thêm ví dụ minh hoạ cho đoạn 1 Dịch bài viết sang: Tiếng Anh
Nếu bài viết chưa giải đáp hết thắc mắc của bạn, hãy hỏi "Eng. Hạ A/I" – trợ lý thông minh sẵn sàng hỗ trợ ngay trong nội dung bài viết.

🔒 Bạn chỉ được hỏi bằng văn bản. Muốn hỏi kèm ảnh? Hãy nâng cấp tài khoản.

Bạn muốn nâng cấp tài khoản lên hạng VIP để sử dụng không giới hạn các tính năng của chat box AI hãy liên hệ 0938041068 để được hỗ trợ nâng cấp tài khoản.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *